Bảo Hiểm Chăm Sóc Sức Khỏe và Tai Nạn
Giải pháp tài chính toàn diện, bảo vệ bạn và gia đình trước những rủi ro sức khỏe không lường trước. An tâm sống khỏe mỗi ngày.
Điểm nổi bật của sản phẩm
Mạng lưới y tế rộng khắp
Bảo lãnh viện phí tại hơn 200 bệnh viện và phòng khám trên toàn quốc
Sản phẩm thiết kế riêng
Linh hoạt điều chỉnh theo ngân sách và nhu cầu của từng cá nhân
Miễn kiểm tra sức khỏe
Không yêu cầu kiểm tra sức khỏe trước khi tham gia bảo hiểm
Bồi thường nhanh chóng
Dịch vụ bồi thường nhanh, gọn, chính xác
Tư vấn 24/7
Dịch vụ tư vấn và hướng dẫn khiếu nại bồi thường luôn sẵn sàng 24/7
Đối tượng bảo hiểm
Công dân Việt Nam
Bất kỳ công dân Việt Nam nào đều có thể tham gia bảo hiểm
Người nước ngoài
Người nước ngoài đang sinh sống hợp pháp, học tập, làm việc, công tác tại Việt Nam
Mọi độ tuổi
Có độ tuổi tham gia từ 15 ngày tuổi đến 70 tuổi
Lưu ý: Sản phẩm không nhận bảo hiểm cho người đang mắc bệnh tâm thần, bệnh ung thư, bệnh phong, người bị thương tật vĩnh viễn từ 70% trở lên, hoặc người đang trong thời gian điều trị bệnh tật/thương tật.
Thời gian chờ
Đối tượng | Thời gian chờ |
---|---|
Ốm đau, bệnh tật thông thường | 30 ngày |
Thai sản | 270 ngày |
Bệnh đặc biệt, bệnh mãn tính, bệnh có sẵn | 365 ngày |
* Thời gian chờ không áp dụng cho Hợp đồng bảo hiểm tái tục
Phạm vi bảo hiểm
Chúng tôi cung cấp 3 nhóm quyền lợi bảo hiểm chính, có thể linh hoạt lựa chọn một hoặc nhiều quyền lợi dựa trên nhu cầu của bạn
Quyền lợi A – Bảo hiểm tai nạn
- Tử vong/Thương tật toàn bộ vĩnh viễn do tai nạn
- Thương tật bộ phận vĩnh viễn do tai nạn
- Chi phí điều trị y tế do tai nạn (nội trú, ngoại trú)
Quyền lợi B – Bảo hiểm sức khỏe
- Tử vong/Thương tật toàn bộ vĩnh viễn do ốm đau, bệnh tật, thai sản
- Thương tật bộ phận vĩnh viễn do ốm đau, bệnh tật, thai sản
- Điều trị nội trú do ốm đau, bệnh tật
Quyền lợi bổ sung
- Tiền trợ cấp trong thời gian điều trị do tai nạn
- Trợ cấp khi điều trị tai nạn tại các cơ sở y tế
- Thời gian trợ cấp theo số ngày chỉ định của bác sĩ
- Điều trị ngoại trú do ốm đau, bệnh tật
- Chi phí khám, tiền thuốc, vitamin và thuốc bổ, xét nghiệm
- X-quang, siêu âm, chẩn đoán hình ảnh
- Chi phí điều trị vật lý trị liệu, trị liệu học bằng bức xạ và các phương pháp tương đương
- Thai sản
- Biến chứng thai sản
- Sinh thường, sinh mổ
- Chi phí dưỡng nhi
- Khám thai định kỳ
- Nha khoa
- Kiểm tra răng định kỳ
- Nhổ răng, nhổ răng mọc bất thường, lấy tủy
- Cắt u răng, cắt cuống răng, trám amalgam, chụp X-quang
Loại trừ bảo hiểm
HD Insurance không bồi thường cho các trường hợp sau:
- Hành vi cố ý của Người được bảo hiểm, Bên mua bảo hiểm hoặc Người thụ hưởng
- Tự tử, dù trong trạng thái tinh thần bình thường hay mất trí
- Hành động dưới sự tác động của rượu, bia, ma túy hoặc các chất kích thích khác
- Điều trị tại phòng mạch bác sĩ tư, phòng nha tư nhân không có giấy phép hành nghề
- Khám và điều trị không có kết luận, chuẩn đoán bệnh cuối cùng của bác sĩ điều trị
- Ốm đau, bệnh tật, thai sản trong thời gian chờ
- Điều trị và/hoặc phẫu thuật cho các bệnh di truyền, dị tật, khuyết tật, bệnh bẩm sinh
- Điều trị rụng tóc, mụn trứng cá, còi xương/suy dinh dưỡng/béo phì
- Khám sức khỏe định kỳ, kiểm tra sức khỏe tổng quát, khám phụ khoa/nam khoa
Vui lòng tham khảo Quy tắc bảo hiểm chăm sóc sức khỏe và tai nạn của HD Insurance để biết đầy đủ các điểm loại trừ.
Quyền lợi bảo hiểm | Gói Cơ bản | Gói Nâng cao | Gói Cao cấp | Gói Titan | Gói Bạch Kim | Gói Kim Cương |
---|---|---|---|---|---|---|
I. Bảo hiểm tai nạn | ||||||
Hạn mức tối đa | 100.000.000 VND | 150.000.000 VND | 200.000.000 VND | 300.000.000 VND | 400.000.000 VND | 600.000.000 VND |
1. Tử vong do tai nạn | Tối đa số tiền bảo hiểm | Tối đa số tiền bảo hiểm | Tối đa số tiền bảo hiểm | Tối đa số tiền bảo hiểm | Tối đa số tiền bảo hiểm | Tối đa số tiền bảo hiểm |
2. Thương tật toàn bộ vĩnh viễn do tai nạn | Tối đa số tiền bảo hiểm | Tối đa số tiền bảo hiểm | Tối đa số tiền bảo hiểm | Tối đa số tiền bảo hiểm | Tối đa số tiền bảo hiểm | Tối đa số tiền bảo hiểm |
3. Thương tật bộ phận vĩnh viễn do tai nạn | Chi trả theo Bảng tỷ lệ trả tiền thương tật | Chi trả theo Bảng tỷ lệ trả tiền thương tật | Chi trả theo Bảng tỷ lệ trả tiền thương tật | Chi trả theo Bảng tỷ lệ trả tiền thương tật | Chi trả theo Bảng tỷ lệ trả tiền thương tật | Chi trả theo Bảng tỷ lệ trả tiền thương tật |
4. Chi phí y tế do tai nạn | 50.000.000 VND | 75.000.000 VND | 100.000.000 VND | 150.000.000 VND | 200.000.000 VND | 300.000.000 VND |
II. Tử vong/thương tật vĩnh viễn do ốm đau, bệnh tật, thai sản | ||||||
Hạn mức tối đa | 50.000.000 VND | 75.000.000 VND | 100.000.000 VND | 150.000.000 VND | 200.000.000 VND | 300.000.000 VND |
1. Tử vong do ốm đau, bệnh tật, thai sản | Tối đa số tiền bảo hiểm | Tối đa số tiền bảo hiểm | Tối đa số tiền bảo hiểm | Tối đa số tiền bảo hiểm | Tối đa số tiền bảo hiểm | Tối đa số tiền bảo hiểm |
2. Thương tật toàn bộ vĩnh viễn do ốm đau, bệnh tật, thai sản | Tối đa số tiền bảo hiểm | Tối đa số tiền bảo hiểm | Tối đa số tiền bảo hiểm | Tối đa số tiền bảo hiểm | Tối đa số tiền bảo hiểm | Tối đa số tiền bảo hiểm |
3. Thương tật bộ phận vĩnh viễn do ốm đau, bệnh tật, thai sản | Chi trả theo Bảng tỷ lệ trả tiền thương tật | Chi trả theo Bảng tỷ lệ trả tiền thương tật | Chi trả theo Bảng tỷ lệ trả tiền thương tật | Chi trả theo Bảng tỷ lệ trả tiền thương tật | Chi trả theo Bảng tỷ lệ trả tiền thương tật | Chi trả theo Bảng tỷ lệ trả tiền thương tật |
III. Điều trị nội trú do ốm đau, bệnh tật | ||||||
Hạn mức tối đa | 40.000.000 VND | 60.000.000 VND | 80.000.000 VND | 120.000.000 VND | 160.000.000 VND | 240.000.000 VND |
1. Chi phí nằm viện do ốm đau, bệnh tật (tối đa 60 ngày/năm): Tiền giường, tiền ăn theo tiêu chuẩn tại bệnh viện; Xét nghiệm, chẩn đoán hình ảnh; Thuốc điều trị; Các chi phí y tế khác trong thời gian nằm viện | 2.000.000 VND/ngày (trong đó: Tiền giường tối đa là 1.000.000 VND/ngày) | 3.000.000 VND/ngày (trong đó: Tiền giường tối đa là 1.500.000 VND/ngày) | 4.000.000 VND/ngày (trong đó: Tiền giường tối đa là 2.000.000 VND/ngày) | 6.000.000 VND/ngày (trong đó: Tiền giường tối đa là 3.000.000 VND/ngày) | 8.000.000 VND/ngày (trong đó: Tiền giường tối đa là 4.000.000 VND/ngày) | 12.000.000 VND/ngày (trong đó: Tiền giường tối đa là 6.000.000 VND/ngày) |
2. Chi phí phẫu thuật: Chi phí ca mổ, gây mê; Chi phí cấy ghép nội tạng (không bao gồm chi phí mua, hiến, tặng nội tạng) | 40.000.000 VND | 60.000.000 VND | 80.000.000 VND | 120.000.000 VND | 160.000.000 VND | 240.000.000 VND |
3. Chi phí điều trị trước khi nhập viện (tối đa 30 ngày trước khi nhập viện) | 2.000.000 VND/năm | 3.000.000 VND/năm | 4.000.000 VND/năm | 6.000.000 VND/năm | 8.000.000 VND/năm | 12.000.000 VND/năm |
4. Chi phí điều trị sau khi xuất viện (tối đa 30 ngày kể từ ngày xuất viện) | 2.000.000 VND/năm | 3.000.000 VND/năm | 4.000.000 VND/năm | 6.000.000 VND/năm | 8.000.000 VND/năm | 12.000.000 VND/năm |
5. Chi phí y tá chăm sóc tại nhà sau khi xuất viện (tối đa 15 ngày/năm) | 2.000.000 VND/năm | 3.000.000 VND/năm | 4.000.000 VND/năm | 6.000.000 VND/năm | 8.000.000 VND/năm | 12.000.000 VND/năm |
6. Chi phí vận chuyển cấp cứu | 1.000.000 VND/vụ | 1.500.000 VND/vụ | 2.000.000 VND/vụ | 3.000.000 VND/vụ | 4.000.000 VND/vụ | 6.000.000 VND/vụ |
7. Trợ cấp mai táng | 5.000.000 VND | 5.000.000 VND | 5.000.000 VND | 5.000.000 VND | 5.000.000 VND | 5.000.000 VND |
IV. Điều trị ngoại trú do ốm đau, bệnh tật | ||||||
Hạn mức tối đa | Không áp dụng | 1.000.000 VND | 1.500.000 VND | 2.000.000 VND | 3.000.000 VND | 5.000.000 VND |
1. Chi phí điều trị ngoại trú: Chi phí khám bệnh; Chi phí thuốc men theo kê đơn của bác sĩ; Chi phí xét nghiệm, chẩn đoán và điều trị bệnh do bác sĩ chỉ định | Không áp dụng | 200.000 VND/lần khám và tối đa 5 lần khám/năm | 300.000 VND/lần khám và tối đa 5 lần khám/năm | 400.000 VND/lần khám và tối đa 5 lần khám/năm | 600.000 VND/lần khám và tối đa 5 lần khám/năm | 1.000.000 VND/lần khám và tối đa 5 lần khám/năm |
2. Chi phí vật lý trị liệu và nắn xương khớp (theo chỉ định của bác sĩ) tối đa 20 lần/năm | Không áp dụng | 20.000 VND/lần | 30.000 VND/lần | 40.000 VND/lần | 60.000 VND/lần | 100.000 VND/lần |
V. Nha khoa | ||||||
Hạn mức tối đa | Không áp dụng | Không áp dụng | 1.000.000 VND | 1.500.000 VND | 2.000.000 VND | 2.500.000 VND |
1. Kiểm tra răng định kỳ: cạo vôi và đánh bóng răng (1 lần/năm) | Không áp dụng | Không áp dụng | 100.000 VND | 150.000 VND | 400.000 VND | 400.000 VND |
2. Quyền lợi nha khoa cơ bản: bao gồm nhổ răng, nhổ răng mọc bất thường, lấy tủy, cắt u răng, cắt cuống răng, trám amalgam, chụp x-quang | Không áp dụng | Không áp dụng | 1.000.000 VND | 1.500.000 VND | 2.000.000 VND | 2.500.000 VND |
Quy trình yêu cầu bồi thường
Thông báo tổn thất
Khi xảy ra sự kiện bảo hiểm, trong thời gian sớm nhất không muộn hơn 30 ngày, liên hệ ngay HD Insurance qua Hotline hoặc email.
Nộp hồ sơ yêu cầu bồi thường
Thu thập và gửi hồ sơ bồi thường đầy đủ theo hướng dẫn, bao gồm các chứng từ y tế và hóa đơn liên quan.
Giải quyết bồi thường
HD Insurance sẽ giải quyết và thanh toán chi phí bồi thường trong vòng 15 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ.
Bảo vệ sức khỏe của bạn ngay hôm nay
Đăng ký nhận tư vấn miễn phí về Bảo hiểm Chăm sóc Sức khỏe và Tai nạn từ chuyên viên của HD Insurance
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.